Bị động / Sai khiến / Bị bắt làm
受身 = bị/được. 使役 = bắt/cho phép. 使役受身 = bị bắt phải.
Dùng trong mọi ngữ cảnh. Bị động phổ biến trong văn viết. Sai khiến bị động thường diễn tả sự miễn cưỡng.
受身: Nに + Vれる/られる (bị/được). 使役: Nに/を + Vせる/させる (bắt/cho phép). 使役受身: Vせられる/させられる (bị bắt, miễn cưỡng). Tiếng Nhật có 迷惑の受身 (bị động phiền hà): 雨に降られた (bị mưa).
先生に褒められた。(受身)
Được thầy khen. (bị động)
母に野菜を食べさせられた。(使役受身)
Bị mẹ bắt ăn rau. (sai khiến bị động)