Gọi là / Như là
Giải thích, liệt kê.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. という giải thích tên/nội dung. といった liệt kê ví dụ.
という = gọi là, có nghĩa là (giải thích, định nghĩa). といった = như là (liệt kê ví dụ, thay thế など). Khác という đơn lẻ ở bài 7 (giới thiệu tên gọi). といった thiên về văn viết hơn など.
寿司という食べ物を知っていますか。
Bạn biết món ăn gọi là sushi không?
東京や大阪といった大きい都市に住みたい。
Muốn sống ở thành phố lớn như Tokyo hay Osaka.