Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第2部 3課 – 文の組み立て3 〜という

〜という / 〜といった

Gọi là / Như là

Cấu trúc
N/Thể-TT+という/といった
Giải nghĩa

Giải thích, liệt kê.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. という giải thích tên/nội dung. といった liệt kê ví dụ.

Lưu ý

という = gọi là, có nghĩa là (giải thích, định nghĩa). といった = như là (liệt kê ví dụ, thay thế など). Khác という đơn lẻ ở bài 7 (giới thiệu tên gọi). といった thiên về văn viết hơn など.

Ví dụ

寿司という食べ物を知っていますか。

Bạn biết món ăn gọi là sushi không?

東京や大阪といった大きい都市に住みたい。

Muốn sống ở thành phố lớn như Tokyo hay Osaka.