Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 4課 – 4課 〜とは違って

〜に対して / 〜のに対して

Đối với / Trái ngược với

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Trong khi anh trai ít nói thì em gái lại rất hoạt ngôn.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Nhân viên phải lịch sự đối với khách hàng.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Trong khi thành phố đông đúc thì vùng quê lại rất yên tĩnh.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Trường này cấp học bổng cho những sinh viên du học nước ngoài.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Trong khi món Nhật thanh đạm thì món Trung lại nhiều dầu mỡ.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Chúng ta không nên có thành kiến đối với người nước ngoài.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Trong khi mùa hè ở đây nóng thì mùa đông lại lạnh dữ dội.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Đối với câu hỏi của giáo viên, không học sinh nào trả lời được.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Trong khi giá nhà ở thành phố cao thì lương lại không tăng.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Trong khi chồng tôi tiêu hoang thì tôi lại rất tiết kiệm.

Bản dịch của bạn (日本語)