Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 4課 – 4課 〜とは違って

〜かわりに(代わりに)

Thay vì / Thay vào đó / Đổi lại

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Thay vì đi du lịch nước ngoài, năm nay gia đình tôi đã về quê.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Đổi lại việc bạn dạy tôi tiếng Nhật, tôi sẽ dạy bạn tiếng Việt.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Thay vì mua xe mới, anh ấy đã sửa lại chiếc xe cũ.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Vì hôm nay tôi nghỉ, đồng nghiệp đã làm việc thay tôi.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Đổi lại việc lương cao, công việc này rất bận rộn.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Thay vì ăn ngoài, tối nay chúng ta tự nấu ở nhà nhé.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Căn hộ này tuy bất tiện nhưng đổi lại tiền thuê rẻ.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Thay vì viết thư tay, dạo này người ta thường gửi email.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Đổi lại việc được nghỉ phép, tôi phải hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Khi giám đốc vắng mặt, trưởng phòng phát biểu thay ông ấy.

Bản dịch của bạn (日本語)