Tiếng Việt
Thay vì đi du lịch nước ngoài, năm nay gia đình tôi đã về quê.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 4課 – 4課 〜とは違って
Thay vì / Thay vào đó / Đổi lại
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Thay vì đi du lịch nước ngoài, năm nay gia đình tôi đã về quê.
Đổi lại việc bạn dạy tôi tiếng Nhật, tôi sẽ dạy bạn tiếng Việt.
Thay vì mua xe mới, anh ấy đã sửa lại chiếc xe cũ.
Vì hôm nay tôi nghỉ, đồng nghiệp đã làm việc thay tôi.
Đổi lại việc lương cao, công việc này rất bận rộn.
Thay vì ăn ngoài, tối nay chúng ta tự nấu ở nhà nhé.
Căn hộ này tuy bất tiện nhưng đổi lại tiền thuê rẻ.
Thay vì viết thư tay, dạo này người ta thường gửi email.
Đổi lại việc được nghỉ phép, tôi phải hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.
Khi giám đốc vắng mặt, trưởng phòng phát biểu thay ông ấy.