Mua sắm trên mạng một mặt thì tiện lợi, nhưng mặt khác cũng có nỗi lo không nhìn thấy mặt người bán.
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 4課 – 4課 〜とは違って
Một mặt… / Đồng thời mặt khác…
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Mua sắm trên mạng một mặt thì tiện lợi, nhưng mặt khác cũng có nỗi lo không nhìn thấy mặt người bán.
Chồng tôi một mặt hoạt động như cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp, đồng thời cũng học khoa học thể thao ở cao học.
Công việc của tôi mùa hè cực kỳ bận, mặt khác mùa đông lại trở nên rảnh rỗi.
Thành phố này một mặt giao thông thuận tiện, nhưng mặt khác giá nhà lại rất cao.
Người chị một mặt rất nghiêm khắc với em, đồng thời lại vô cùng dịu dàng.
Số người sống ở thành phố ngày càng tăng, mặt khác dân số nông thôn lại đang giảm.
Làm việc ở nước ngoài một mặt thu nhập cao, nhưng mặt khác lại cô đơn vì xa gia đình.
Anh ấy một mặt là một người chỉ huy nghiêm khắc trong công việc, đồng thời lại là một người cha hiền lành ở nhà.
Sống một mình một mặt rất tự do, nhưng mặt khác khi ốm thì không có ai chăm sóc.
Điện thoại thông minh một mặt làm cuộc sống tiện lợi, đồng thời mặt khác cũng gây ra nhiều vấn đề.