Công việc này lương cao, nhưng mặt khác lại rất bận.
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 4課 – 4課 〜とは違って
Nhưng mặt khác / Mặt khác thì
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Công việc này lương cao, nhưng mặt khác lại rất bận.
Sống ở quê yên tĩnh, nhưng mặt khác lại bất tiện.
Chiếc xe này tiết kiệm xăng, nhưng mặt khác giá lại đắt.
Học tiếng Nhật một mình thì tự do, nhưng mặt khác dễ nản chí.
Anh ấy giỏi việc, nhưng mặt khác lại khó tính với cấp dưới.
Điện thoại thông minh tiện lợi, nhưng mặt khác cũng khiến mắt mỏi.
Là con một thì được cưng chiều, nhưng mặt khác lại hay cô đơn.
Đi du lịch nước ngoài thì vui, nhưng mặt khác lại tốn kém.
Cô ấy là người nổi tiếng, nhưng mặt khác lại không có tự do riêng tư.
Làm việc tại nhà thì thoải mái, nhưng mặt khác khó phân biệt công việc và nghỉ ngơi.