Tiếng Việt
Nhân tiện đi gửi thư ở bưu điện, tôi rút luôn một ít tiền.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 1課 – 1課 〜とき
Nhân tiện / Tiện thể
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Nhân tiện đi gửi thư ở bưu điện, tôi rút luôn một ít tiền.
Nhân tiện dắt chó đi dạo, tôi tạt vào cửa hàng tiện lợi mua đồ.
Nhân tiện đi công tác Osaka, tôi ghé thăm luôn nhà người bạn cũ.
Nhân tiện đã lau cửa sổ rồi, tôi lau luôn cả cái bàn.
Nhân tiện đi siêu thị, anh mua giúp em ít sữa được không?
Nhân tiện đi đón con, tôi ghé hiệu thuốc mua thuốc cảm.
Nhân tiện đi du lịch Kyoto, tôi mua quà lưu niệm cho đồng nghiệp.
Nhân tiện đã đến ngân hàng rồi, tôi đóng luôn tiền điện.
Nhân tiện đi giặt quần áo, tôi phơi luôn cả chăn.
Nhân tiện gặp giáo viên, tôi hỏi luôn về bài thi tuần sau.