Tiếng Việt
Suốt thời gian ở Nhật, tôi đã cố gắng nói tiếng Nhật mỗi ngày.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 1課 – 1課 〜とき
Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Suốt thời gian ở Nhật, tôi đã cố gắng nói tiếng Nhật mỗi ngày.
Trong lúc mẹ đi vắng, tôi đã dọn dẹp xong căn phòng.
Trong suốt kỳ nghỉ hè, em trai tôi cứ chơi game cả ngày.
Tranh thủ lúc tàu đang chạy, tôi học xong từ vựng.
Khi con còn nhỏ, tôi muốn dành nhiều thời gian ở bên cạnh con.
Trong lúc tôi đang nói chuyện điện thoại thì có khách đến.
Suốt buổi họp, anh ấy cứ im lặng không nói gì.
Trong lúc giáo viên không có ở đó, học sinh bắt đầu làm ồn.
Trong khi đợi bạn, tôi đã uống xong một tách cà phê.
Suốt thời gian còn là sinh viên, tôi đã đi du lịch khắp nước Nhật.