Tiếng Việt
Bộ phim đó không thú vị lắm.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現
Không lắm / Quyết không / Hiếm khi
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Bộ phim đó không thú vị lắm.
Tôi nhất quyết sẽ không bỏ cuộc giữa chừng.
Bố tôi hiếm khi tức giận.
Bài kiểm tra hôm nay không khó lắm.
Tôi tuyệt đối sẽ không quên ơn của thầy.
Dạo này tôi hiếm khi xem ti vi.
Công việc lần này không vất vả lắm.
Tôi nhất quyết sẽ không nói dối nữa.
Ở thành phố này hiếm khi có tuyết rơi.
Giá cả không cao lắm nên tôi đã mua.