Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)

Mất công / Dày công

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Đã mất công đến tận đây rồi mà cửa hàng lại đóng cửa.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Đã dày công nấu cơm rồi thì hãy ăn hết đi.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Dù có mất công mời anh ấy đi, nhưng anh ấy chắc cũng không đến đâu.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Đã mất công xin nghỉ phép rồi mà trời lại mưa suốt.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Đã dày công đến Nhật rồi thì nên đi ngắm hoa anh đào.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Đã mất công học bao nhiêu năm tiếng Anh rồi mà giờ chẳng nói được câu nào.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Dù có mất công giải thích kỹ lưỡng cũng không ai hiểu cả.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Đã mất công làm bánh tặng cậu rồi mà cậu lại không ăn.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Đã dày công có được kỳ nghỉ dài thì hãy đi du lịch nước ngoài đi.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Đã mất công mua vé rồi mà buổi hòa nhạc lại bị hủy.

Bản dịch của bạn (日本語)