Tiếng Việt
Tôi đã hạ âm lượng tivi xuống nhỏ hơn vì em bé đang ngủ.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N3 · 第1部 18課 – 18課 する・なるの整理
Phân biệt する / なる
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Tôi đã hạ âm lượng tivi xuống nhỏ hơn vì em bé đang ngủ.
Trời đã tối hẳn nên đường phố trở nên vắng người.
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định nghỉ công ty hiện tại.
Cuộc họp đã được dời sang tuần sau.
Để giữ sức khỏe, tôi luôn duy trì việc đi bộ mỗi sáng.
Theo quy định của công ty, nhân viên phải đeo thẻ tên trong giờ làm.
Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt vào buổi tối.
Cửa hàng này được thiết kế để khi khách bước vào thì cửa tự động mở.
Tôi đã dọn dẹp căn phòng cho gọn gàng trước khi khách đến.
Nhờ luyện tập mỗi ngày, con trai tôi đã bơi được rồi.