Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 13課 – 13課 Trợ-từのいろいろ

〜など / 〜なんか (đề xuất)

… chẳng hạn / … gì đó (gợi ý)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Bạn mệt rồi à? Hay là uống một tách trà nóng chẳng hạn nhé?

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Cuối tuần này rảnh thì đi xem phim chẳng hạn có được không?

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Nếu cậu chưa biết tặng gì, thì hoa chẳng hạn cũng được mà.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Để đổi gió, cuối tuần đi suối nước nóng gì đó chẳng hạn xem sao?

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Nếu chưa quyết định ăn gì, thì mì soba chẳng hạn được không nhỉ?

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Mai trời đẹp nên đi công viên đi dạo chẳng hạn cũng tốt nhỉ.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Khi mệt đầu, nghe nhạc chẳng hạn thì sẽ thư giãn hơn đấy.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Cậu muốn học thêm tiếng Nhật thì đọc truyện tranh chẳng hạn cũng vui mà.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Quà cho sếp thì rượu sake ngon chẳng hạn có lẽ hợp đấy nhỉ.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Nếu rảnh rỗi cuối tuần, học nấu ăn chẳng hạn cũng là một ý hay đấy.

Bản dịch của bạn (日本語)