Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第3部 12課 – 12課 文体の一貫性

文体の一貫性

Tính nhất quán văn phong

Cấu trúc
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Tính nhất quán văn phong'. Ví dụ: Thống nhất dùng thể lịch sự.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Nghĩa: Tính nhất quán văn phong.

Ví dụ

です/ます体を統一すること。

Thống nhất dùng thể lịch sự.