Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Tính nhất quán văn phong
Diễn đạt 'Tính nhất quán văn phong'. Ví dụ: Thống nhất dùng thể lịch sự.
Hội thoại và văn viết.
Nghĩa: Tính nhất quán văn phong.
です/ます体を統一すること。
Thống nhất dùng thể lịch sự.