Càng tiến về phía Bắc, khí hậu càng dần trở nên lạnh giá.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して
Càng… càng… / Theo đà
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Càng tiến về phía Bắc, khí hậu càng dần trở nên lạnh giá.
Theo đà công nghệ AI phát triển, cách thức làm việc của chúng ta cũng đang thay đổi từng chút một.
Tuổi càng cao thì sức hồi phục của cơ thể cũng càng suy giảm theo.
Càng đến gần ngày thi, tâm trạng lo lắng của con trai tôi càng tăng lên rõ rệt.
Theo đà nền kinh tế phục hồi, tỷ lệ thất nghiệp cũng dần dần được cải thiện.
Càng đọc nhiều sách, tôi càng nhận ra mình còn biết quá ít.
Theo đà quá trình đô thị hóa diễn ra, diện tích đất nông nghiệp ở vùng ngoại ô đang giảm dần.
Càng leo lên cao, không khí càng loãng và việc thở càng trở nên khó khăn.
Theo đà tình hình quốc tế trở nên căng thẳng, giá dầu thô cũng leo thang chóng mặt.
Càng quen với công việc mới, tôi càng cảm thấy thoải mái và tự tin hơn.