Để đáp lại sự kỳ vọng của khách hàng, công ty chúng tôi đã quyết định ra mắt một dòng sản phẩm hoàn toàn mới.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 7課 – 7課 〜について・〜を相手にして
Đáp lại / Đáp ứng…
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Để đáp lại sự kỳ vọng của khách hàng, công ty chúng tôi đã quyết định ra mắt một dòng sản phẩm hoàn toàn mới.
Chính phủ đã sửa đổi luật pháp để đáp ứng yêu cầu mạnh mẽ từ phía người dân.
Vận động viên đó đã giành huy chương vàng để không phụ lòng cổ vũ của những người ủng hộ.
Trường đại học đã mở thêm khóa học buổi tối nhằm đáp ứng nguyện vọng của những người đi làm.
Để đáp lại sự tin tưởng mà cấp trên dành cho mình, anh ấy đã hoàn thành xuất sắc dự án khó khăn này.
Ca sĩ đã quay lại sân khấu biểu diễn thêm một bài để đáp lại tiếng đòi hát lại của khán giả.
Nhà sản xuất đã giảm giá để đáp ứng mong muốn của người tiêu dùng về một mức giá hợp lý hơn.
Để không phụ sự kỳ vọng của cha mẹ, cô ấy đã thi đỗ vào trường y mà mình ao ước.
Thành phố đã tăng số lượng chuyến xe buýt để đáp ứng nhu cầu giao thông ngày càng tăng của cư dân.
Bộ phận nghiên cứu đã ngày đêm phát triển kỹ thuật mới để đáp lại lời đề nghị từ hiện trường.