Vấn đề thiếu lao động không chỉ giới hạn ở ngành sản xuất mà cả ngành dịch vụ cũng đang trở nên nghiêm trọng.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 6課 – 6課 〜だけではなく
Không chỉ riêng… (mà cả phạm vi rộng hơn)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Vấn đề thiếu lao động không chỉ giới hạn ở ngành sản xuất mà cả ngành dịch vụ cũng đang trở nên nghiêm trọng.
Tỉ lệ bỏ phiếu của giới trẻ có xu hướng tương đối thấp, không chỉ riêng ở nước ta.
Hiện tượng dân số già hóa không chỉ riêng Nhật Bản mà cả nhiều nước phát triển khác đều đang đối mặt.
Quán này không chỉ riêng cuối tuần mà cả ngày thường lúc nào cũng phải xếp hàng dài.
Tác động của biến đổi khí hậu không chỉ giới hạn ở vùng ven biển mà còn lan rộng đến cả khu vực nội địa.
Sản phẩm này không chỉ được giới trẻ mà cả người cao tuổi cũng ưa chuộng, nên doanh số rất ổn định.
Việc gian lận trong nghiên cứu không chỉ là vấn đề của riêng một trường đại học mà là vấn đề chung của cả giới học thuật.
Cách làm việc từ xa hiện nay không chỉ riêng các công ty công nghệ mà đang phổ biến ở mọi ngành nghề.
Trí tuệ nhân tạo không chỉ giúp ích trong lĩnh vực y tế mà còn được kỳ vọng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác.
Thầy giáo ấy không chỉ tận tâm với học sinh giỏi mà đối xử bình đẳng với mọi học sinh.