Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 5課 – 5課 〜だけ

〜に限って

Riêng… thì nhất định không…

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Riêng con gái nhà tôi thì nhất định không bao giờ nói dối cha mẹ đâu, tôi tin chắc như vậy.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Riêng anh ấy, một người luôn coi trọng chữ tín, thì chuyện nuốt lời là không thể nào có được.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Riêng vị giám đốc nghiêm túc đó thì nhất định không thể nào biển thủ tiền của công ty.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Riêng giáo sư Tanaka, người luôn đề cao đạo đức nghiên cứu, thì chuyện làm giả dữ liệu là điều không thể tưởng tượng nổi.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Riêng người bạn thân thiết của tôi thì nhất định không phải là kẻ tung tin đồn sau lưng người khác.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Riêng nhân viên kỳ cựu đáng tin cậy đó thì không thể nào phạm sai sót cơ bản như vậy được.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Riêng người mẹ luôn tận tụy vì con cái như chị ấy thì nhất định không bao giờ bỏ rơi gia đình.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Riêng vị bác sĩ tận tâm ấy thì chuyện vì tiền mà bỏ mặc bệnh nhân là điều không thể có.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Riêng công ty có truyền thống coi trọng chất lượng đó thì nhất định không thể nào làm hàng kém chất lượng để hạ giá thành.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Riêng người luôn giữ đúng giờ giấc như anh ấy thì chuyện trễ hẹn quan trọng là điều khó tin.

Bản dịch của bạn (日本語)