Cuộc đàm phán giữa hai nước kéo dài suốt ba ngày, nhưng cuối cùng vẫn không đạt được thỏa thuận.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 4課 – 4課 範囲の始まりと終わり
Trải suốt, trải khắp (phạm vi/thời gian)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Cuộc đàm phán giữa hai nước kéo dài suốt ba ngày, nhưng cuối cùng vẫn không đạt được thỏa thuận.
Trận động đất lần này đã gây thiệt hại nghiêm trọng trải khắp một khu vực rộng lớn.
Giáo sư đã tiến hành cuộc điều tra thực địa kéo dài suốt mười năm về loài chim quý hiếm này.
Cuộc cải cách lần này sẽ ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực, từ giáo dục cho đến y tế.
Công trình nghiên cứu kéo dài suốt nửa thế kỷ của ông cuối cùng đã được cả thế giới công nhận.
Do ảnh hưởng của bão lớn, việc mất điện đã kéo dài suốt mấy chục giờ liền trên diện rộng.
Buổi phỏng vấn diễn ra trên nhiều lần, và họ đã thảo luận chi tiết về mọi mặt của dự án.
Triển lãm lần này trưng bày các tác phẩm trải dài suốt nhiều thời đại, từ cổ điển đến hiện đại.
Chính sách kinh tế mới được dự đoán sẽ phát huy hiệu quả trên phạm vi toàn quốc.
Cuộc tranh luận về vấn đề môi trường đã được tiến hành liên tục suốt nhiều năm trên báo chí.