Tốc độ phát triển của trí tuệ nhân tạo những năm gần đây quả thật có cái gì đó đáng kinh ngạc.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 26課 – 26課 願う・感動する
Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Tốc độ phát triển của trí tuệ nhân tạo những năm gần đây quả thật có cái gì đó đáng kinh ngạc.
Bị đồng nghiệp cướp mất thành quả mình đã dày công xây dựng, quả thật có điều gì đó không sao nuốt trôi được.
Cách anh ấy đối xử lạnh nhạt với cấp dưới, quả thật có cái gì đó khiến người ta khó mà cảm phục.
Việc một mình gánh vác toàn bộ chi phí nuôi con quả thật có cái gì đó thật nặng nề.
Trong lời ca của bài hát đó quả thật có một sức mạnh khiến người nghe phải rơi nước mắt.
Sự kiên trì theo đuổi nghiên cứu suốt ba mươi năm của giáo sư quả thật có cái gì đó đáng nể.
Phải tiếp tục công việc mà mình hoàn toàn không có hứng thú, quả thật có cái gì đó thật khổ tâm.
Trong cách bà ấy ứng xử khéo léo với khách hàng quả thật có cái gì đó đáng để học hỏi.
Việc người trẻ ngày càng rời xa sách báo quả thật có cái gì đó đáng lo ngại.
Quang cảnh phố cổ về đêm yên tĩnh quả thật có một vẻ đẹp khó diễn tả bằng lời.