Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Nước ta gần như không có tài nguyên năng lượng như dầu mỏ hay than đá, nên buộc phải dựa phần lớn vào nhập khẩu từ nước ngoài.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Doanh thu sụt giảm liên tục như thế này thì cuối cùng cũng đành phải cắt giảm nhân sự.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Trước những số liệu khách quan đến thế, ta buộc phải thừa nhận rằng giả thuyết ban đầu đã sai.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Do bão lớn, ban tổ chức đành phải hoãn vô thời hạn buổi hòa nhạc ngoài trời.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Mức lương đề nghị quá thấp nên dù tiếc nuối tôi cũng đành phải từ chối lời mời làm việc đó.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Một khi lệnh trừng phạt kinh tế được áp dụng, các doanh nghiệp buộc phải rút khỏi thị trường đó.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Vì hệ thống gặp sự cố nghiêm trọng, chúng tôi đành phải tạm dừng dịch vụ trong vài giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Nhìn vào tốc độ già hóa dân số hiện nay, ta buộc phải kết luận rằng cải cách chế độ lương hưu là không thể tránh khỏi.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Đối tác liên tục không giữ lời hứa, nên chúng tôi đành phải xem xét lại quan hệ hợp tác.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Ngân sách bị cắt giảm mạnh nên dự án nghiên cứu đành phải thu hẹp đáng kể quy mô.

Bản dịch của bạn (日本語)