Vì là dự án do chính tôi đề xuất nên dù khó khăn đến mấy tôi cũng không thể không làm cho hoàn thành.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 25課 – 25課 強くそう感じる
Không thể không (= buộc phải)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Vì là dự án do chính tôi đề xuất nên dù khó khăn đến mấy tôi cũng không thể không làm cho hoàn thành.
Sếp đã đích thân nhờ vả nên dù không muốn tôi cũng không thể không nhận công việc này.
Đã nhận tiền cọc từ khách hàng rồi nên dù chi phí tăng cao tôi cũng không thể không giao hàng đúng hạn.
Khi cả nhóm đang dồn sức cố gắng thì mình tôi không thể không tham gia tăng ca được.
Vì liên quan đến tính mạng con người nên dù tốn kém đến đâu cũng không thể không tiến hành kiểm tra an toàn.
Đã hứa với con là cuối tuần sẽ dẫn đi chơi nên dù mệt tôi cũng không thể không giữ lời.
Là người đại diện công ty phát biểu, dù mắc lỗi thì cũng không thể không công khai xin lỗi.
Vì đây là quy định bắt buộc của pháp luật nên dù phản đối doanh nghiệp cũng không thể không tuân thủ.
Người tiền bối đã chăm sóc tôi suốt bao năm, nay ốm nặng nên tôi không thể không đến thăm.
Số liệu cho thấy rõ ràng doanh thu đang giảm nên ban giám đốc không thể không xem xét lại chiến lược.