Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Vì là dự án do chính tôi đề xuất nên dù khó khăn đến mấy tôi cũng không thể không làm cho hoàn thành.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Sếp đã đích thân nhờ vả nên dù không muốn tôi cũng không thể không nhận công việc này.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Đã nhận tiền cọc từ khách hàng rồi nên dù chi phí tăng cao tôi cũng không thể không giao hàng đúng hạn.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Khi cả nhóm đang dồn sức cố gắng thì mình tôi không thể không tham gia tăng ca được.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Vì liên quan đến tính mạng con người nên dù tốn kém đến đâu cũng không thể không tiến hành kiểm tra an toàn.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Đã hứa với con là cuối tuần sẽ dẫn đi chơi nên dù mệt tôi cũng không thể không giữ lời.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Là người đại diện công ty phát biểu, dù mắc lỗi thì cũng không thể không công khai xin lỗi.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Vì đây là quy định bắt buộc của pháp luật nên dù phản đối doanh nghiệp cũng không thể không tuân thủ.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Người tiền bối đã chăm sóc tôi suốt bao năm, nay ốm nặng nên tôi không thể không đến thăm.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Số liệu cho thấy rõ ràng doanh thu đang giảm nên ban giám đốc không thể không xem xét lại chiến lược.

Bản dịch của bạn (日本語)