Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 24課 – 24課 提案する・意志を表す

〜ものか・〜もんか

Đời nào! / Nhất định không!

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Một công ty bóc lột nhân viên như thế thì đời nào tôi còn tiếp tục làm việc nữa.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Dù sếp có ép thế nào đi nữa, đời nào tôi chịu ký vào cái hợp đồng vô lý này.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Kẻ đã phản bội lòng tin của tôi một lần thì nhất định tôi không bao giờ tha thứ.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Một dự án thiếu cơ sở khoa học rõ ràng như vậy thì đời nào tôi đồng ý đầu tư.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Sau khi tận mắt thấy môi trường bị tàn phá thế này, đời nào tôi còn im lặng làm ngơ được.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Một tin đồn vô căn cứ như vậy thì đời nào tôi tin được.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Đối thủ mạnh đến đâu đi nữa, đội chúng tôi nhất định không bỏ cuộc giữa chừng.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Một nơi làm việc coi thường sức khỏe của nhân viên như thế thì đời nào lại thoải mái được.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Sau bao nhiêu lần bị lừa, đời nào tôi lại dễ dàng giao tiền cho hắn lần nữa.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Một chính sách chỉ làm lợi cho một bộ phận nhỏ thì đời nào được gọi là công bằng.

Bản dịch của bạn (日本語)