Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 23課 – 23課 感想を言う・主張する

〜にほかならない

Chính là / Không gì khác ngoài

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Việc công ty đạt được thành tích kỷ lục năm nay chính là thành quả nỗ lực của toàn thể nhân viên.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Sự nóng lên toàn cầu chính là hậu quả do chính hoạt động của con người gây ra.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Người chịu thiệt thòi cuối cùng vì việc tăng thuế này không ai khác chính là tầng lớp có thu nhập thấp.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Lý do dự án bị đình trệ chính là do thiếu sự trao đổi thông tin giữa các bộ phận.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Quyền tự do ngôn luận chính là một trong những nền tảng nâng đỡ xã hội dân chủ.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Việc anh ấy giữ im lặng cho đến phút cuối chính là bằng chứng cho thấy anh ấy có lỗi.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Cái mà người tiêu dùng tìm kiếm không gì khác ngoài sản phẩm vừa an toàn vừa giá cả phải chăng.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Việc đầu tư vào giáo dục chính là sự đầu tư cho tương lai của quốc gia.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Sự thành công của nhóm nghiên cứu chính là thành quả của vô số lần thử nghiệm và thất bại.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Việc bỏ qua những lời cảnh báo này chính là hành vi vô trách nhiệm đối với thế hệ sau.

Bản dịch của bạn (日本語)