Việc công ty đạt được thành tích kỷ lục năm nay chính là thành quả nỗ lực của toàn thể nhân viên.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 23課 – 23課 感想を言う・主張する
Chính là / Không gì khác ngoài
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Việc công ty đạt được thành tích kỷ lục năm nay chính là thành quả nỗ lực của toàn thể nhân viên.
Sự nóng lên toàn cầu chính là hậu quả do chính hoạt động của con người gây ra.
Người chịu thiệt thòi cuối cùng vì việc tăng thuế này không ai khác chính là tầng lớp có thu nhập thấp.
Lý do dự án bị đình trệ chính là do thiếu sự trao đổi thông tin giữa các bộ phận.
Quyền tự do ngôn luận chính là một trong những nền tảng nâng đỡ xã hội dân chủ.
Việc anh ấy giữ im lặng cho đến phút cuối chính là bằng chứng cho thấy anh ấy có lỗi.
Cái mà người tiêu dùng tìm kiếm không gì khác ngoài sản phẩm vừa an toàn vừa giá cả phải chăng.
Việc đầu tư vào giáo dục chính là sự đầu tư cho tương lai của quốc gia.
Sự thành công của nhóm nghiên cứu chính là thành quả của vô số lần thử nghiệm và thất bại.
Việc bỏ qua những lời cảnh báo này chính là hành vi vô trách nhiệm đối với thế hệ sau.