Doanh số quý này sụt giảm mạnh như vậy, chắc chắn là do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 22課 – 22課 〜だろうと思う
Chắc chắn là / Đúng là
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Doanh số quý này sụt giảm mạnh như vậy, chắc chắn là do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế.
Đèn trong văn phòng vẫn còn sáng, chắc chắn trưởng phòng vẫn đang làm thêm giờ.
Anh ta khẳng định một cách dứt khoát đến thế, chắc chắn là đã nắm được chứng cứ xác thực.
Sống một mình ở nước ngoài mà không biết tiếng, cuộc sống chắc chắn là vô cùng vất vả.
Cô ấy mặt tái nhợt và im lặng suốt, chắc chắn là đang lo lắng điều gì đó.
Công trình nghiên cứu này được công bố trên tạp chí danh tiếng, chắc chắn có giá trị học thuật cao.
Đường phố vắng tanh thế này, chắc chắn mọi người đã về quê nghỉ lễ hết rồi.
Sản phẩm mới này tiện lợi như vậy, chắc chắn sẽ bán chạy trên thị trường.
Anh ấy thông thạo cả việc xử lý dữ liệu lẫn lập trình, trước đây chắc chắn từng làm trong ngành IT.
Đề án bị bác bỏ ngay lập tức, chắc chắn là vì thiếu sự chuẩn bị kỹ lưỡng.