Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか

〜ずじまいだ・〜ずじまいで

Rốt cuộc đã không (làm được)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Tôi định sẽ nói lời cảm ơn với giáo sư trước khi ông ấy về hưu, nhưng rốt cuộc vẫn không nói được thì ông đã rời trường.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Dự án bị hoãn liên tục, nên cuối cùng kế hoạch mở rộng ra nước ngoài đã không thực hiện được.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc từ sớm, nhưng vì công việc gấp nên rốt cuộc chẳng đi được.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Suốt thời gian sống ở đó tôi cứ nghĩ sẽ đến thăm ngôi đền nổi tiếng, nhưng cuối cùng vẫn không ghé được.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Vì bận chăm con, rốt cuộc tôi đã không hoàn thành được khóa học đã đăng ký.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Tôi đã chuẩn bị rất nhiều câu hỏi cho buổi họp, nhưng vì hết giờ nên cuối cùng chẳng hỏi được câu nào.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Anh ấy nói sẽ trả lại số tiền đã mượn, nhưng rốt cuộc vẫn không trả rồi chuyển đi đâu mất.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Tôi cứ định hỏi cho rõ lý do cô ấy nghỉ việc, nhưng cuối cùng vẫn không hỏi được.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Dù đã lên kế hoạch tiết kiệm cho năm nay, nhưng do giá cả tăng nên rốt cuộc chẳng để dành được đồng nào.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Tài liệu quan trọng bị thất lạc, nên cuối cùng nguyên nhân sự cố đã không được làm sáng tỏ.

Bản dịch của bạn (日本語)