Tôi định sẽ nói lời cảm ơn với giáo sư trước khi ông ấy về hưu, nhưng rốt cuộc vẫn không nói được thì ông đã rời trường.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか
Rốt cuộc đã không (làm được)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Tôi định sẽ nói lời cảm ơn với giáo sư trước khi ông ấy về hưu, nhưng rốt cuộc vẫn không nói được thì ông đã rời trường.
Dự án bị hoãn liên tục, nên cuối cùng kế hoạch mở rộng ra nước ngoài đã không thực hiện được.
Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc từ sớm, nhưng vì công việc gấp nên rốt cuộc chẳng đi được.
Suốt thời gian sống ở đó tôi cứ nghĩ sẽ đến thăm ngôi đền nổi tiếng, nhưng cuối cùng vẫn không ghé được.
Vì bận chăm con, rốt cuộc tôi đã không hoàn thành được khóa học đã đăng ký.
Tôi đã chuẩn bị rất nhiều câu hỏi cho buổi họp, nhưng vì hết giờ nên cuối cùng chẳng hỏi được câu nào.
Anh ấy nói sẽ trả lại số tiền đã mượn, nhưng rốt cuộc vẫn không trả rồi chuyển đi đâu mất.
Tôi cứ định hỏi cho rõ lý do cô ấy nghỉ việc, nhưng cuối cùng vẫn không hỏi được.
Dù đã lên kế hoạch tiết kiệm cho năm nay, nhưng do giá cả tăng nên rốt cuộc chẳng để dành được đồng nào.
Tài liệu quan trọng bị thất lạc, nên cuối cùng nguyên nhân sự cố đã không được làm sáng tỏ.