Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか

〜たところ・〜たところが

Khi (thử)… thì (ra là)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Khi tôi gọi điện đến bệnh viện để hỏi thì được biết bác sĩ phụ trách hôm nay nghỉ phép.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Khi tôi thử đề xuất ý tưởng mới với cấp trên thì bất ngờ được khen ngợi.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Khi công ty thử khảo sát khách hàng thì phát hiện ra phần lớn không hài lòng với dịch vụ.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Khi tôi xem lại bản hợp đồng một lần nữa thì nhận ra có một điều khoản rất bất lợi.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Khi chính phủ thử nâng thuế tiêu dùng thì sức mua của người dân giảm mạnh hơn dự kiến.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Khi tôi thử áp dụng phương pháp học mới thì điểm số cải thiện rõ rệt.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Khi tôi liên hệ với phòng nhân sự để hỏi thì được trả lời rằng đơn xin của tôi vẫn chưa được xử lý.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Khi nhóm nghiên cứu phân tích dữ liệu thì phát hiện ra một xu hướng hoàn toàn ngoài dự đoán.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Khi tôi thử thay đổi thói quen ăn uống thì sức khỏe được cải thiện đáng kể.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Khi tôi gửi mail xin lỗi đối tác thì ngay lập tức nhận được hồi âm độ lượng.

Bản dịch của bạn (日本語)