Khi tôi gọi điện đến bệnh viện để hỏi thì được biết bác sĩ phụ trách hôm nay nghỉ phép.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか
Khi (thử)… thì (ra là)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Khi tôi gọi điện đến bệnh viện để hỏi thì được biết bác sĩ phụ trách hôm nay nghỉ phép.
Khi tôi thử đề xuất ý tưởng mới với cấp trên thì bất ngờ được khen ngợi.
Khi công ty thử khảo sát khách hàng thì phát hiện ra phần lớn không hài lòng với dịch vụ.
Khi tôi xem lại bản hợp đồng một lần nữa thì nhận ra có một điều khoản rất bất lợi.
Khi chính phủ thử nâng thuế tiêu dùng thì sức mua của người dân giảm mạnh hơn dự kiến.
Khi tôi thử áp dụng phương pháp học mới thì điểm số cải thiện rõ rệt.
Khi tôi liên hệ với phòng nhân sự để hỏi thì được trả lời rằng đơn xin của tôi vẫn chưa được xử lý.
Khi nhóm nghiên cứu phân tích dữ liệu thì phát hiện ra một xu hướng hoàn toàn ngoài dự đoán.
Khi tôi thử thay đổi thói quen ăn uống thì sức khỏe được cải thiện đáng kể.
Khi tôi gửi mail xin lỗi đối tác thì ngay lập tức nhận được hồi âm độ lượng.