Anh ấy mượn cuốn từ điển của tôi từ năm ngoái rồi từ đó mãi không trả lại.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか
Từ sau khi… thì mãi không
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Anh ấy mượn cuốn từ điển của tôi từ năm ngoái rồi từ đó mãi không trả lại.
Đứa con trai từ khi lên thành phố làm việc thì từ đó chẳng một lần gọi điện về nhà.
Tôi gặp giáo sư lần cuối ở buổi lễ tốt nghiệp, từ đó đến giờ chưa gặp lại lần nào.
Công ty nói "sẽ liên lạc sau" rồi từ đó bặt tin luôn, đến giờ vẫn chưa có hồi âm.
Kể từ khi chuyển nhà cách đây mười năm, tôi với hàng xóm cũ chẳng còn giữ liên lạc gì nữa.
Nền kinh tế từ sau khi chạm đáy năm đó thì cứ thế trì trệ mãi, không hề phục hồi.
Tôi mua cây đàn piano đó về rồi để đó, từ bấy đến nay chưa từng đụng tới một lần.
Sau khi cãi nhau lần đó, hai người không nói chuyện với nhau nữa cho tới tận bây giờ.
Bệnh nhân nhập viện hồi tháng trước rồi từ đó nằm liệt giường, vẫn chưa hồi phục.
Cô ấy ra nước ngoài du học rồi từ đó luôn, đến giờ vẫn chưa về nước.