Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか

〜きり・〜たきり・それきり

Từ sau khi… thì mãi không

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Anh ấy mượn cuốn từ điển của tôi từ năm ngoái rồi từ đó mãi không trả lại.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Đứa con trai từ khi lên thành phố làm việc thì từ đó chẳng một lần gọi điện về nhà.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Tôi gặp giáo sư lần cuối ở buổi lễ tốt nghiệp, từ đó đến giờ chưa gặp lại lần nào.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Công ty nói "sẽ liên lạc sau" rồi từ đó bặt tin luôn, đến giờ vẫn chưa có hồi âm.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Kể từ khi chuyển nhà cách đây mười năm, tôi với hàng xóm cũ chẳng còn giữ liên lạc gì nữa.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Nền kinh tế từ sau khi chạm đáy năm đó thì cứ thế trì trệ mãi, không hề phục hồi.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Tôi mua cây đàn piano đó về rồi để đó, từ bấy đến nay chưa từng đụng tới một lần.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Sau khi cãi nhau lần đó, hai người không nói chuyện với nhau nữa cho tới tận bây giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Bệnh nhân nhập viện hồi tháng trước rồi từ đó nằm liệt giường, vẫn chưa hồi phục.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Cô ấy ra nước ngoài du học rồi từ đó luôn, đến giờ vẫn chưa về nước.

Bản dịch của bạn (日本語)