Đang giữa lúc thuyết trình trong cuộc họp thì máy chiếu đột nhiên hỏng.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 2課 – 2課 〜している(進行中)
Đang ngay giữa lúc, đúng vào lúc
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Đang giữa lúc thuyết trình trong cuộc họp thì máy chiếu đột nhiên hỏng.
Giám đốc đang giữa lúc đàm phán quan trọng nên không thể nghe điện thoại.
Đang giữa lúc làm bài thi thì bụng tôi bỗng đau dữ dội.
Đang ngay giữa bữa tiệc thì có tin khẩn cấp từ công ty gọi đến.
Đang giữa lúc nghiên cứu căng thẳng thì kinh phí bất ngờ bị cắt giảm.
Vì đang giữa lúc tập trung viết báo cáo nên tôi không nhận ra trời đã tối.
Đang giữa lúc phỏng vấn xin việc thì tay tôi run lên vì căng thẳng.
Đang ngay giữa lúc dọn nhà thì người chủ mới đột ngột ghé thăm.
Đang giữa lúc lái xe trên cao tốc thì bất ngờ gặp sương mù dày đặc.
Cô ấy hiện đang giữa lúc điều trị nên bác sĩ khuyên không nên làm việc quá sức.