Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると

〜わりに(は)

So với… thì (trái mức dự đoán)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Công ty này so với quy mô thì doanh thu lại thấp đến mức đáng ngạc nhiên.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Khu căn hộ này tiền thuê rẻ, nhưng so với mức rẻ đó thì thiết bị lại đầy đủ một cách bất ngờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Anh ấy tuy luyện tập nghiêm túc, nhưng so với lượng luyện tập đó thì thành tích lại không nhích lên chút nào.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Sản phẩm này so với giá đắt đỏ thì độ bền lại kém một cách đáng thất vọng.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Cô ấy còn ít kinh nghiệm, nhưng so với điều đó thì cách ứng phó với khách hàng lại rất điềm tĩnh.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Vùng này tuy giao thông bất tiện, nhưng so với sự bất tiện đó thì giá đất lại cao một cách kỳ lạ.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Hội thảo lần này tốn chi phí lớn, nhưng so với chi phí bỏ ra thì hiệu quả lại quá nhỏ.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Anh ta nói năng to tát, nhưng so với những lời lẽ đó thì hành động thực tế lại chẳng đi kèm.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Quyển sách này dày, nhưng so với độ dày đó thì nội dung lại nông cạn đến mức làm người ta thất vọng.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Nền kinh tế của nước đó tăng trưởng cao, nhưng so với mức tăng trưởng đó thì mức sống của người dân lại hầu như không cải thiện.

Bản dịch của bạn (日本語)