Phòng đơn này so với một phòng đơn thì lại rộng và yên tĩnh đến bất ngờ.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると
So với… thì (vượt mong đợi)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Phòng đơn này so với một phòng đơn thì lại rộng và yên tĩnh đến bất ngờ.
Anh ấy so với một người mới vào công ty thì lại đàm phán với khách hàng cực kỳ điềm tĩnh.
So với việc do một sinh viên năm nhất viết, thì bài luận này được lập luận khá logic.
Sản phẩm này so với mức giá rẻ thì độ bền lại cao đến mức làm nhà sản xuất khác phải kinh ngạc.
Vùng này so với việc nằm ở phía bắc thì mùa đông lại ấm áp một cách lạ thường.
Cuộc họp lần này so với một cuộc họp khẩn cấp thì lại tiến triển một cách trật tự đáng ngạc nhiên.
Anh ấy so với việc bị thương ngay trước trận đấu thì lại thi đấu tốt một cách đáng kinh ngạc.
Nền kinh tế nước này so với việc đang trong thời kỳ suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp lại thấp một cách bất thường.
Cô ấy so với việc mới học tiếng Trung được nửa năm thì phát âm lại chuẩn đến đáng ngạc nhiên.
Tòa nhà này so với việc đã xây hơn 50 năm thì lại được bảo trì tốt một cách đáng kinh ngạc.