Quyết định này có vẻ hợp lý, nhưng đứng ở vị trí những nhân viên bị điều chuyển thì hẳn họ thấy bất công.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると
Đứng ở vị trí… thì (đồng cảm)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Quyết định này có vẻ hợp lý, nhưng đứng ở vị trí những nhân viên bị điều chuyển thì hẳn họ thấy bất công.
Cha mẹ cứ nói là vì lo cho con, nhưng đứng ở vị trí đứa con thì điều đó chỉ là sự can thiệp mà thôi.
Việc tăng giá là điều không thể tránh khỏi, nhưng đối với người tiêu dùng thì đó là một gánh nặng không hề nhỏ.
Đối với giáo viên thì có lẽ chỉ là một lời nói đùa, nhưng đứng ở lập trường học sinh bị nói thì đó là vết thương sâu.
Người ngoài nhìn vào thấy là công việc đáng mơ ước, nhưng đứng ở vị trí người đang làm thì đó là những ngày tháng đầy áp lực.
Số tiền đó với công ty lớn thì chẳng đáng kể, nhưng với một doanh nghiệp nhỏ thì lại là vấn đề sống còn.
Đối với những người sống ở vùng đó thì chính sách di dời này chẳng khác nào việc đánh mất cả quê hương.
Đứng ở vị trí người nước ngoài mới đến Nhật thì những quy tắc phức tạp này hẳn rất khó hiểu.
Việc số hóa tiến triển là điều đáng mừng, nhưng đối với người cao tuổi thì đôi khi lại trở thành rào cản lớn.
Lời phê bình của anh có thể là thiện ý, nhưng đứng ở vị trí người bị phê bình thì khó mà tiếp nhận một cách bình thản.