Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると

〜だけ(のことは)ある・〜だけあって

Xứng đáng / Quả đúng là

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Quả không hổ là cửa hàng được giới phê bình đánh giá cao, mọi món ăn đều xuất sắc.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Anh ấy quả đúng là đã du học ở Mỹ những 5 năm, phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Chiếc máy ảnh này đắt thật, nhưng quả xứng với cái giá đó, ảnh chụp ra sắc nét đến kinh ngạc.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Quả đúng tầm khách sạn năm sao, dịch vụ chu đáo đến từng chi tiết.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Chả trách mà bà ấy nấu ăn ngon đến vậy, hóa ra từng làm đầu bếp ở nhà hàng nổi tiếng.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Sản phẩm này bán chạy quả là có lý do, chất lượng vượt xa các hãng đối thủ.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Cậu ấy quả đúng là đam mê lịch sử, kiến thức về thời kỳ Edo sâu rộng đến mức làm thầy giáo cũng phải nể.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Công ty này quả không hổ danh là đầu tư mạnh vào nghiên cứu, liên tục cho ra đời công nghệ mới.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Khu vực này quả đúng là gần ga, giá thuê nhà cao hơn hẳn những nơi khác.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Anh ấy luyện tập chăm chỉ suốt nửa năm, và quả là công sức không uổng, đã giành được giải nhất.

Bản dịch của bạn (日本語)