Vì không biết số điện thoại của anh ấy nên dù muốn liên lạc cũng chẳng có cách nào liên lạc được.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 18課 – 18課 〜できない・困難だ
Không có cách nào (để)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Vì không biết số điện thoại của anh ấy nên dù muốn liên lạc cũng chẳng có cách nào liên lạc được.
Máy đã hỏng nặng đến mức này thì có muốn sửa cũng không sửa nổi.
Báo cáo này được viết quá hoàn hảo, không thể chê vào đâu được.
Đã chuẩn bị tài liệu kỹ lưỡng đến thế này thì làm gì có chuyện thất bại được.
Vì đã mất hết dữ liệu gốc nên dù muốn xác minh con số cũng không có cách nào xác minh.
Mối quan hệ giữa hai công ty đã xấu đến mức không còn cách nào hàn gắn được nữa.
Vì không biết địa chỉ của khách hàng nên dù muốn gửi quà cũng chẳng gửi được.
Lỗi này phát sinh không theo quy luật nào cả nên hầu như không có cách nào tái hiện được.
Tình hình đã đến nước này rồi thì dù có hối hận cũng chẳng còn cách nào cứu vãn.
Bản kế hoạch quá mơ hồ, mơ hồ đến mức không thể đánh giá nổi.