Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 18課 – 18課 〜できない・困難だ

〜得る(うる・える)/〜得ない(えない)

Có thể / Không thể (xảy ra)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Trong nền kinh tế toàn cầu hiện nay, sự sụp đổ của một quốc gia hoàn toàn có thể gây ra phản ứng dây chuyền trên khắp thế giới.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Việc một nhân viên mới được bổ nhiệm làm giám đốc chỉ sau nửa năm là điều không thể nào trong công ty chúng tôi.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Bất kỳ ai cũng có thể mắc sai lầm, nên điều quan trọng là cách ứng phó sau đó.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Nếu không tăng cường biện pháp an ninh mạng, việc rò rỉ thông tin cá nhân quy mô lớn hoàn toàn có thể xảy ra.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Với trình độ kỹ thuật hiện tại, một sai sót nhỏ thôi cũng có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Lời giải thích vô trách nhiệm như vậy thì không thể nào chấp nhận được đối với người tiêu dùng.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Trong nghiên cứu khoa học, ngay cả những giả thuyết tưởng chừng phi lý cũng có thể trở thành sự thật.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Chuyện anh ấy phản bội lại đồng đội đã cùng nhau cố gắng bấy lâu là điều tôi không thể nào tưởng tượng nổi.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Biến đổi khí hậu là vấn đề có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của toàn nhân loại.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Một khi đã mất đi lòng tin của khách hàng thì gần như không thể nào lấy lại được.

Bản dịch của bạn (日本語)