Dù cho dự án này có thất bại đi nữa, kinh nghiệm thu được cũng sẽ không hề vô ích.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも
Dù cho… đi nữa
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Dù cho dự án này có thất bại đi nữa, kinh nghiệm thu được cũng sẽ không hề vô ích.
Dù có giải thích lý do đi nữa, một khi đã trễ hẹn thì lời xin lỗi là điều bắt buộc.
Dù có bận đến mấy đi nữa, sức khỏe vẫn nên được đặt lên hàng đầu.
Cho dù là vì công việc đi nữa, việc làm phiền hàng xóm vào đêm khuya là không thể chấp nhận được.
Dù chính phủ có tăng thuế đi nữa, nếu tiền lương không tăng thì đời sống người dân vẫn khó cải thiện.
Dù lựa chọn ngành nào đi nữa, cũng cần xác định rõ mục tiêu của mình trước đã.
Dù giá có rẻ đi nữa, tôi cũng không muốn mua một sản phẩm chất lượng kém như vậy.
Cho dù đó là quyết định của cấp trên đi nữa, tôi vẫn cảm thấy không thể đồng ý hoàn toàn.
Dù công nghệ có phát triển đến đâu đi nữa, vai trò của con người cũng sẽ không hoàn toàn biến mất.
Dù kết quả thi có thế nào đi nữa, tôi cũng muốn tự khen mình vì đã cố gắng hết sức.