Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも

〜としたら・〜とすれば・〜とすると/〜となったら・〜となれば・〜となると

Nếu giả sử… thì

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Giả sử lời khuyên của bạn có thể thay đổi lớn cuộc đời người khác, thì ai cũng sẽ trở nên thận trọng thôi.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Giả sử báo cáo này là chính xác, thì doanh thu năm tới sẽ giảm khoảng hai mươi phần trăm.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Một khi giá nguyên liệu nhập khẩu tăng vọt thì cuối cùng giá cả hàng hóa trong nước cũng buộc phải tăng theo.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Giả sử anh ấy nói không hề biết gì về vụ việc này, thì lời chứng kia rốt cuộc là của ai vậy?

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Một khi quyết định ra nước ngoài làm việc thì sẽ phải chuẩn bị đủ thứ giấy tờ rắc rối.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Giả sử mỗi ngày ta tiết kiệm được năm trăm yên, thì một năm sẽ dành dụm được số tiền khá lớn.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Một khi công ty thật sự đóng cửa nhà máy này thì hàng trăm công nhân địa phương sẽ mất việc.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Giả sử lý thuyết của ông ấy là đúng, thì các nghiên cứu trước đây buộc phải xem xét lại từ đầu.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Một khi đã nhận đảm nhiệm dự án lớn cỡ này thì không thể giữa chừng bỏ cuộc được.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Giả sử mà hôm đó tôi đã từ chối lời mời ấy, thì có lẽ giờ tôi đã đi một con đường hoàn toàn khác.

Bản dịch của bạn (日本語)