Giả sử lời khuyên của bạn có thể thay đổi lớn cuộc đời người khác, thì ai cũng sẽ trở nên thận trọng thôi.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも
Nếu giả sử… thì
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Giả sử lời khuyên của bạn có thể thay đổi lớn cuộc đời người khác, thì ai cũng sẽ trở nên thận trọng thôi.
Giả sử báo cáo này là chính xác, thì doanh thu năm tới sẽ giảm khoảng hai mươi phần trăm.
Một khi giá nguyên liệu nhập khẩu tăng vọt thì cuối cùng giá cả hàng hóa trong nước cũng buộc phải tăng theo.
Giả sử anh ấy nói không hề biết gì về vụ việc này, thì lời chứng kia rốt cuộc là của ai vậy?
Một khi quyết định ra nước ngoài làm việc thì sẽ phải chuẩn bị đủ thứ giấy tờ rắc rối.
Giả sử mỗi ngày ta tiết kiệm được năm trăm yên, thì một năm sẽ dành dụm được số tiền khá lớn.
Một khi công ty thật sự đóng cửa nhà máy này thì hàng trăm công nhân địa phương sẽ mất việc.
Giả sử lý thuyết của ông ấy là đúng, thì các nghiên cứu trước đây buộc phải xem xét lại từ đầu.
Một khi đã nhận đảm nhiệm dự án lớn cỡ này thì không thể giữa chừng bỏ cuộc được.
Giả sử mà hôm đó tôi đã từ chối lời mời ấy, thì có lẽ giờ tôi đã đi một con đường hoàn toàn khác.