Nếu có thể quay về thời sinh viên rảnh rỗi đó thì tôi muốn quay về.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも
Nếu (có thể)… thì (muốn)
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Nếu có thể quay về thời sinh viên rảnh rỗi đó thì tôi muốn quay về.
Nếu mà xóa được hết những ký ức đau buồn đó thì tôi muốn xóa sạch luôn.
Nếu có thể nghỉ phép dài ngày thì tôi muốn đi du lịch nước ngoài một chuyến cho thoải mái.
Nếu thay được thì tôi muốn thay anh ấy gánh chịu nỗi đau này.
Nếu có thể quay ngược thời gian thì tôi muốn ngăn vụ tai nạn ngày hôm đó lại.
Nếu có thể bỏ việc ngay bây giờ thì tôi muốn bỏ phắt đi rồi sống thật ung dung.
Nếu mà mua nổi căn nhà ở trung tâm thành phố thì ai mà chẳng muốn mua.
Nếu có thể đọc được suy nghĩ của người khác thì tôi muốn biết sếp đang thật sự nghĩ gì.
Nếu mà chữa khỏi căn bệnh này thì tôi sẵn sàng trả bất cứ giá nào để chữa.
Nếu có thể thì làm thử đi xem nào, một mình hoàn thành dự án này trong một tuần ấy.