Tuy đã thi đỗ vào công ty mơ ước, nhưng thực tế công việc lại khác xa so với những gì tôi tưởng tượng.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 14課 – 14課 〜けれど
Tuy… nhưng
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Tuy đã thi đỗ vào công ty mơ ước, nhưng thực tế công việc lại khác xa so với những gì tôi tưởng tượng.
Tuy nói là đã nắm vững lý thuyết, nhưng khi bắt tay vào thực hành thì tôi hoàn toàn lúng túng.
Tuy đã quyết tâm bỏ thuốc lá, nhưng cứ gặp căng thẳng là tôi lại trót hút.
Tuy nói là kinh tế đang phục hồi, nhưng đời sống của người dân bình thường vẫn chẳng khá lên chút nào.
Tuy đã đăng ký khóa học tiếng Anh trực tuyến, nhưng vì bận rộn nên hầu như chẳng đụng tới bài giảng.
Tuy biết rõ là hút thuốc có hại cho sức khỏe, nhưng nhiều người vẫn không bỏ được thói quen này.
Tuy ngôi nhà cũ này có vẻ ngoài đẹp đẽ, nhưng bên trong đã xuống cấp đến mức cần sửa chữa lớn.
Tuy dự án đã được phê duyệt, nhưng do thiếu ngân sách nên việc triển khai vẫn bị trì hoãn.
Tuy là chuyên gia trong lĩnh vực này, nhưng đứng trước hiện tượng mới ấy thì ông ấy cũng không lý giải nổi.
Tuy thành phố đã đưa ra nhiều biện pháp chống lại sự suy giảm dân số, nhưng vẫn chưa thấy hiệu quả rõ rệt.