Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して

〜はともかく(として)

Khoan bàn / Gác lại

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Khoan bàn đến giá cả, riêng thiết kế của chiếc xe này thì không chê vào đâu được.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Hương vị thì tạm gác lại, vấn đề là nhà hàng này quá xa nhà ga.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Chuyện kế hoạch có thành công hay không thì khoan đã, trước hết hãy thử bắt tay vào làm xem sao.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Lý do thì gác lại sau, việc anh đến muộn trong cuộc họp quan trọng là điều không thể chấp nhận.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Năng lực tiếng Anh thì khoan nói, ít nhất cũng phải biết chào hỏi bằng tiếng địa phương chứ.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Có thắng cử hay không thì tính sau, điều quan trọng là ứng viên đó đã truyền tải được thông điệp của mình.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Lương cao hay thấp thì gác lại, tôi muốn một công việc có thể phát huy sở trường của mình.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Hiệu quả thực tế thì khoan bàn, bản thân ý tưởng tiết kiệm năng lượng này rất đáng ghi nhận.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Chuyện đúng sai thì để sau, trước hết hãy lắng nghe ý kiến của tất cả mọi người đã.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Quy mô của công ty thì khoan tính, môi trường làm việc nơi đây mới khiến tôi muốn gắn bó lâu dài.

Bản dịch của bạn (日本語)