Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して

〜はさておき

Tạm gác… lại

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Chuyện chi phí thì tạm gác lại, trước hết hãy bàn xem dự án này có thực sự cần thiết hay không đã.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Việc thắng hay thua thì tạm gác sang một bên, điều quan trọng là cả đội đã chơi hết mình.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Đùa vậy thôi, giờ ta vào vấn đề chính là phương án cắt giảm ngân sách năm tới.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Lý thuyết thì tạm gác lại đã, hãy thử bắt tay vào thực hành rồi mới rút ra kinh nghiệm.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Đẹp hay xấu thì tạm gác lại, vấn đề là sản phẩm này có bền hay không.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Có lãi hay không thì hãy gác lại, công ty cần ưu tiên việc giữ vững uy tín với khách hàng.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Trách nhiệm thuộc về ai thì tạm gác lại sau, trước mắt phải tìm cách khắc phục sự cố đã.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Chi tiết thì để bàn sau, hôm nay tôi muốn chốt hướng đi chung cho cả nhóm trước.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Việc có nên du học hay không thì hãy gác lại, trước hết con phải nâng cao trình độ tiếng Anh đã.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Nguyên nhân tăng giá thì tạm gác lại, người tiêu dùng đang phải đối mặt với gánh nặng chi tiêu thực tế.

Bản dịch của bạn (日本語)