Anh ấy mặc kệ bị thương ở chân, vẫn chạy đến hết quãng đường marathon.
新完全マスター 文法 N2 · 第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して
Bất chấp / Mặc kệ
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Anh ấy mặc kệ bị thương ở chân, vẫn chạy đến hết quãng đường marathon.
Bất chấp ánh mắt của những người xung quanh, cô ấy oà khóc nức nở giữa quảng trường nhà ga.
Vị giám đốc bất chấp sự phản đối của cấp dưới, cứ thế thúc đẩy việc cải tổ.
Đứa trẻ mặc kệ quần áo lấm bẩn, lăn lê chơi đùa trên bãi cỏ.
Anh ta bất chấp khoản nợ chồng chất, vẫn tiếp tục đầu tư vào cổ phiếu rủi ro cao.
Bất chấp làm phiền những người xung quanh, nhóm sinh viên cười nói ầm ĩ trong toa tàu.
Nhà nghiên cứu mặc kệ sức khoẻ suy kiệt, vẫn vùi đầu vào thí nghiệm cho đến tận sáng.
Bất chấp việc bị mọi người cười nhạo, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
Người phụ nữ bất chấp gió lạnh thấu xương, đứng đợi con trước cổng trường suốt một tiếng đồng hồ.
Bất chấp dư luận chỉ trích, công ty vẫn quyết định cắt giảm nhân sự quy mô lớn.