Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 IV-F – F. 二つの言葉を組にする・Trợ-từ

二つの言葉を組にする言い方・Trợ-từ

Cặp từ + trợ từ đặc biệt

Cấu trúc
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Cặp từ + trợ từ đặc biệt'. Ví dụ: Ghép cặp: dù...hay..., nào...nào...

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Nghĩa: Cặp từ + trợ từ đặc biệt.

Ví dụ

~にしても~にしても、~やら~やら

Ghép cặp: dù...hay..., nào...nào...