Tiếng Việt
Tiện đi dạo, đi mua sắm.
Bản dịch của bạn (日本語)
新完全マスター 文法 N1 · 付随行動 – Bài 7
Vừa làm công việc chính này vừa làm hoạt động khác
Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.
Tiện đi dạo, đi mua sắm.
Tiện thăm hỏi, đi viếng.
Vừa làm việc, vừa học.
Tiện đi công tác, đi tham quan.
Tiện giúp đỡ, làm nấu ăn.
Tiện dịp chúc mừng, mang quà tặng.
Vừa nghiên cứu vừa giảng dạy.
Vừa làm việc vừa làm việc nhà.
Tiện vận động, tận hưởng thời gian.
Tiện tham quan, mua sắm.