Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
様子 – Bài 6

〜んばかりだ

Trạng thái giống như là đạt đến mức độ thái quá

Cấu trúc
Vない+んばかりだ
Giải nghĩa

Trạng thái gần như sắp V, tưởng chừng như sắp V. Thực tế chưa xảy ra nhưng mức độ mãnh liệt đến mức tưởng như đã xảy ra.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, văn chương, miêu tả. Thường dùng khi miêu tả cảm xúc, hành động mãnh liệt.

Lưu ý

Chú ý biến đổi: する→せんばかり. Dạng 〜んばかりの+N cũng rất phổ biến (ví dụ: 割れんばかりの拍手). Là cách diễn đạt phóng đại, ẩn dụ.

Ví dụ

演奏が終わったとき、会場には割れんばかりの白寿が起こった。

Khi biểu diễn kết thúc thì tràng pháo tay vang lên giống như là vỡ cả hội trường.

Mẫu tiếp

〜とばかりに