Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
様子 – Bài 6

〜きらいがある

Có tật xấu, tính cách, khuynh hướng không tốt

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/ない・Nの+きらいがある
Giải nghĩa
  • Có xu hướng, tật xấu là hay làm gì đó.
  • Mang sắc thái phê phán nhẹ nhàng về thói quen hoặc khuynh hướng tiêu cực.
Phạm vi sử dụng
  • Văn viết và hội thoại trang trọng.
  • Dùng khi nhận xét, phê bình về tính cách, thói quen.
Lưu ý
  • Luôn mang sắc thái tiêu cực.
  • きらい ở đây không phải là 'ghét' mà là 'khuynh hướng'.
  • Tương tự 〜傾向がある nhưng mang tính phê phán hơn.
Ví dụ

彼はどうも物事を悲観的に考えるきらいがある。

Anh ấy có tật là luôn suy nghĩ bi quan về mọi thứ.

Mẫu trước

〜ながらに(して)