Có tật xấu, tính cách, khuynh hướng không tốt
Có xu hướng, tật xấu là hay làm gì đó. Mang sắc thái phê phán nhẹ nhàng về thói quen hoặc khuynh hướng tiêu cực.
Văn viết và hội thoại trang trọng. Dùng khi nhận xét, phê bình về tính cách, thói quen.
Luôn mang sắc thái tiêu cực. きらい ở đây không phải là 'ghét' mà là 'khuynh hướng'. Tương tự 〜傾向がある nhưng mang tính phê phán hơn.
彼はどうも物事を悲観的に考えるきらいがある。
Anh ấy có tật là luôn suy nghĩ bi quan về mọi thứ.