Ngoài cái đó ra, không có cái nào khác đánh giá cao giống như vậy
Ngoài N ra thì không có ai/cái gì khác xứng đáng. Dùng để đánh giá cao, khẳng định N là duy nhất phù hợp.
Văn viết và hội thoại trang trọng. Thường dùng khi muốn ca ngợi, đề cao ai đó.
Thường đi với 〜ほかにない/いない ở cuối câu. Mang sắc thái khẳng định mạnh rằng N là lựa chọn duy nhất, tốt nhất.
今、こんな素晴らしい色使いの染色ができる人は、彼をおいてほかにはいない。
Ngoài anh ấy ra không có ai.