Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
限定・日限定・付加 – Bài 3

〜もさることながら

N thì đúng là như thế nhưng muốn thêm vào, nhấn mạnh hơn như thế nữa

Cấu trúc
N+もさることながら
Giải nghĩa

N1 đã tốt/đáng kể rồi nhưng N2 còn đáng nói hơn. Công nhận N1 rồi bổ sung thêm điểm quan trọng hơn ở vế sau.

Phạm vi sử dụng

Văn viết và hội thoại trang trọng. Thường dùng khi đánh giá tích cực.

Lưu ý

Thường mang sắc thái tích cực. Vế sau là điều mà người nói muốn nhấn mạnh hơn. Tương tự 〜はもちろん nhưng cứng và trang trọng hơn.

Ví dụ

彼は人柄もさることながら、その頭の働きの良さで周囲の人をぐいぐい引っ張っていく。

Anh ấy thì ngoài nhân cách thì bằng sự vận dụng đầu óc linh hoạt cũng thúc đẩy, lôi kéo những người xung quanh.

Mẫu trước

〜はおろか