Khối lượng/số lượng lên đến trên
Lên đến, không dưới (số lượng/kích thước lớn). Nhấn mạnh số lượng ấn tượng, vượt mong đợi.
Hội thoại và văn viết. Dùng khi muốn nhấn mạnh số lượng, kích thước lớn đáng ngạc nhiên.
からある: dùng cho trọng lượng, chiều dài, kích thước. からする: dùng cho giá cả, tiền bạc. からの: dùng cho số lượng người, vật. Luôn đi với số lượng lớn.
2トンからあるこの岩を、昔の人はどうやって運んだんだろう。
Ngày xưa, không biết bằng cách nào mà người ta có thể vận chuyển được tảng đá lên đến hơn 2 tấn.