Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
結末・最終の状態 – Bài 16

〜に至って・〜に至っても

Sự việc tiến triển cuối cùng cũng đạt được trạng thái nào đó

Cấu trúc
N・Vtừđiển+に至って
Giải nghĩa

Sự việc phát triển đến mức cực đoan rồi cuối cùng mới... (に至って). Hoặc: dù đã đến mức đó rồi mà vẫn... (に至っても).

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, báo chí. Thường dùng khi miêu tả tình hình nghiêm trọng.

Lưu ý

に至って: cuối cùng thì mới nhận ra/hành động (hàm ý muộn màng). に至っても: dù đã đến mức đó rồi mà vẫn không thay đổi (hàm ý phê phán).

Ví dụ

死者が出るに至って、国は初めて病気の感染拡大の深刻さに気が付いたのだ。

Cho đến khi có người chết thì quốc gia mới bắt đầu nhận ra sự nghiêm trọng của sự bùng phát lây nhiễm.

Mẫu tiếp

〜に至っては