Sự việc tiến triển cuối cùng cũng đạt được trạng thái nào đó
Sự việc phát triển đến mức cực đoan rồi cuối cùng mới... (に至って). Hoặc: dù đã đến mức đó rồi mà vẫn... (に至っても).
Văn viết trang trọng, báo chí. Thường dùng khi miêu tả tình hình nghiêm trọng.
に至って: cuối cùng thì mới nhận ra/hành động (hàm ý muộn màng). に至っても: dù đã đến mức đó rồi mà vẫn không thay đổi (hàm ý phê phán).
死者が出るに至って、国は初めて病気の感染拡大の深刻さに気が付いたのだ。
Cho đến khi có người chết thì quốc gia mới bắt đầu nhận ra sự nghiêm trọng của sự bùng phát lây nhiễm.