Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N1 · 傾向 – Bài 13

〜ずにはおかない・〜ないではおかない

Nhất định sẽ / Không thể không

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Không thể không cảm thấy giận dữ.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Không thể không rơi nước mắt.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Không thể không bộc lộ cảm xúc.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Không thể không xúc động.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Không thể không bật cười.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Không thể không cảm thấy sợ.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Không thể không hy vọng.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Không thể không cảm thấy yêu thương.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Không thể không cảm thấy tiếc nuối.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Không thể không cảm thấy buồn.

Bản dịch của bạn (日本語)